Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

DANH SÁCH CHI PHÍ DU HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG ĐỐI TÁC HÀN QUỐC CẬP NHẬT KỲ THÁNG 9/2018

Đăng lúc 15:37:48 03/08/2018

Cơ hôi du học tới các trường ở Hàn Quốc với chi phí tiết kiệm nhất tại 22 trường Đại Học hàng đầu Hàn Quốc

Chi phí du học thực tế năm 2019 cụ thể như sau:

TT  TRƯỜNG CHI PHÍ
1  ĐH DAEGU  (Daegu, Hàn Quốc  . Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 50
Phí nhập học: 680
Học phí (1 năm): 5000
Bảo hiểm: 200
Kí túc xá: 1783
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 7713
2  ĐH SEJONG  (Seoul, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 150
Phí nhập học: 990
Học phí  4458
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá: 640
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 6438
3 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ YEUNGNAM  (Namgu, Daegu. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm, không nhận miền Trung) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 50
Học phí (1 năm) 4200
Bảo hiểm: 200
Kí túc xá: 900
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 5.350
4 ĐH INHA (Incheon, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 50
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 5000
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá: 1400
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 6650
5 ĐH JEJU (Đảo JeJu, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 30
Học phí (1 năm) 3900
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá (1 Năm) 732
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 4862
6 ĐH JOONGBU (Chubu-yeon, Geumsan-gun. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.0, TN không quá 3 năm, tiếng Hàn tốt) Phí tuyển sinh: 400
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 3700
Bảo hiểm;  
Kí túc xá: 2500
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 6600
7 ĐHKYUNGHEE (Seoul  (ở Seoul), Suwon và Gwangneung  (ở tỉnh Gyeonggi-do). Đk tuyển: học lực c3 trên 6.0, TN không quá 3 năm) Phí tyển sinh  
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 7664
Bảo hiểm 125
Kí túc xá ( 6 tháng) 970
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 8759
8 ĐH CHEJU HALLA  ( Thành phố Jeju. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4400
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá: 400
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 5000
9 ĐH BUCHEON ( 25, 56 beon-gil, Shinheung-ro, Wonmi-gu, Bucheon-si, Kyeongki-do, South Korea. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.5, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 50
Học phí (1 năm) 4000
bảo hiểm 200
kí túc xá 1200
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5450
10 ĐH GACHON (Tỉnh Gyeonggi. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm, Tem tím, có người bảo lãnh) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 40
Học phí (1 năm) 4200
Kí túc xá (1 Năm) 1020
bảo hiểm 200
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5460
11 ĐH KYUNGPOOK (Daegu, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 70
Học phí (1 năm) 5200
kí túc xá (6 tháng) 1200
bảo hiểm 90
chi phí khác  
Tổng chi phí: 6560
12 ĐH KYUNGSUNG (Busan, Hàn Quốc  Điều kiện: Tốt nghiệp không quá 2 năm, kinh tế gia đình tốt, gđinh cam kết không trốn, học bạ trên 6.0) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4270
kí túc xá (6 tháng) 1490
bảo hiểm 125
chi phí khác 230
Tổng chi phí: 6215
13 ĐH YONGIN- SONGDAM (Kyonggi, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 5.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 50
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4400
kí túc xá (6 tháng) 900
bảo hiểm 200
chi phí khác 100
Tổng chi phí: 5650
14 ĐH SUNMOON (Chungcheonnam, HQ. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 2 năm) Phí tuyển sinh: 100
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 5280
kí túc xá (6 tháng) 675
bảo hiểm 110
chi phí khác  
Tổng chi phí: 6165
15 ĐH YOUNGSAN (142 Bansongsunhwan-ro; Haeundae -gu; Busan. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 50
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4800
Bảo hiểm: 200
Kí túc xá ( 6 tháng) 800
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 5850
16 ĐH SANGMYUNG (Seoul, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 50
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4800
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá: 780
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 5830
17 ĐH KEIMYUNG (Daegu, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 50
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4800
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá: 780
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 5830
18 ĐH SONGWON (Gwangju, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.0, TN không quá 3 năm) Phí tuyển sinh: 100
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4000
Bảo hiểm; 200
Kí túc xá 6 tháng 900
Chi phí khác  
Tổng chi phí: 5200
19 ĐH DONGGUK (Seoul, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 7.0, TN không quá 2 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 60
Học phí (1 năm) 6200
bảo hiểm 200
Kí túc xá (1 Năm) 1200
chi phí khác  
Tổng chi phí: 7660
20 ĐH SUNLIN  (Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.5, TN không quá 4 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 500
Học phí (1 năm) 3600
kí túc xá  1560
bảo hiểm 250
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5910
21 ĐH NAM SEOUL (thành phố Cheonan. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.5, TN không quá 4 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 100
Học phí (1 năm) 4000
bảo hiểm 200
kí túc xá (6 tháng) 1300
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5600
22 ĐH NỮ SINH SOOKMYUNG (thủ đô Seoul. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.5, TN không quá 4 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 60
Học phí (1 năm) 3600
kí túc xá (6 tháng) 1560
bảo hiểm 160
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5380
23 ĐH KYONGGI (Thành phố Suwon. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.5, TN không quá 4 năm) Phí tuyển sinh: 100
Phí nhập học: 50
Học phí (1 năm) 3300
kí túc xá (6 tháng) 1863
bảo hiểm 130
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5443
24 ĐH KHOA HỌC KỸ THUẬT BUSAN (Thành phố Busan. Đk tuyển: học lực c3 trên 6.5, TN không quá 4 năm) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 640
Học phí (1 năm) 3000
kí túc xá (6 tháng) 400
bảo hiểm 200
chi phí khác  
Tổng chi phí: 4240
25 ĐH KOOKJE (Kyonggi, Hàn Quốc  điều kiện học bổng: TN cao đẳng, ĐH, điểm phẩy trung bình trên 7.0, học bổng tiếng 50%, invoice 3050$) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học:  
Học phí (1 năm) 4400
kí túc xá (6 tháng) 800
bảo hiểm  
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5200
26 ĐH KIMHEA (Gyongsangnam, Busan  VISA D2-8, visa thẳng) Phí tuyển sinh:  
Phí nhập học: 100
Học phí (1 năm) 3600
kí túc xá (6 tháng) 1200
bảo hiểm 160
chi phí khác  
Tổng chi phí: 5060
NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ