Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

Học nhanh 214 bộ thủ chữ Hán bằng thơ

Đăng lúc 09:58:28 02/05/2019

214 bộ

https://youtu.be/kXMgypl7mSg

10 câu ĐẦU Gồm 32 Bộ:

木 - 水 - 金

火 - 土 - 月 - 日

川 - 山 - 阜

子 - 父 - 人 - 士

宀 - 厂

广 - 戶 - 門 - 里

谷 - 穴

夕 - 辰 - 羊 - 虍

瓦 - 缶

田 - 邑 - 尢 - 老

  1. MỘC (木) - cây, THỦY (水) - nước, KIM (金) - vàng
  1. HỎA (火) - lửa, THỔ (土) - đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) - trời
  2. XUYÊN (川) - sông, SƠN (山) - núi, PHỤ (阜) - đồi
  3. TỬ (子) - con, PHỤ (父) - bố, NHÂN (人) - người, SỸ (士) - quan
  4. MIÊN (宀) - mái nhà, HÁN (厂) - sườn non
  5. NGHIỄM (广) - hiên, HỘ (戶) - cửa, cổng - MÔN (門), LÝ (里) - làng
  6. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
  7. TỊCH (夕) - khuya, THẦN (辰) - sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) - hùm
  8. NGÕA (瓦) - ngói đất, PHẪU (缶) - sành nung
  9. Ruộng - ĐIỀN (田), thôn - ẤP 邑 (5), què - UÔNG (尢), LÃO(老) - già

Câu 11-20 gồm 31 bộ:

廴 - 辶

勹 - 比 - 廾

鳥 - 爪 - 飛

足 - 面 - 手 - 頁

髟 - 而

牙 - 犬 - 牛 - 角

弋 - 己

瓜 - 韭 - 麻 - 竹

行 - 走 - 車

毛 - 肉 - 皮 - 骨

  1. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 - đi xa
  2. BAO 勹 - ôm, TỶ 比 - sánh, CỦNG 廾 - là chắp tay
  3. ĐIỂU 鳥 - chim, TRẢO 爪 - vuốt, PHI 飛 - bay
  4. TÚC 足 - chân, DIỆN 面 - mặt, THỦ 手 - tay, HIỆT 頁 - đầu
  5. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
  6. NHA 牙 - nanh, KHUYỂN 犬 - chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 - sừng
  7. DỰC 弋 - cọc trâu, KỶ 己 - dây thừng
  8. QUA 瓜 - dưa, CỬU 韭 - hẹ, MA 麻 - vừng, TRÚC竹 - tre
  9. HÀNH 行 - đi, TẨU 走 - chạy, XA 車 - xe
  10. MAO 毛 - lông, NHỤC 肉 - thịt, Da 皮 - Bì, CỐT 骨 - xương.

Câu 21-30 gồm 31 bộ:

口 - 齒

甘 - 鹵 - 長 - 高

至 - 入

匕 - 臼 - 刀 - 皿

曰 - 立 - 言

龍 - 魚 - 龜

耒 - 黹

玄 - 幺 - 糸 - 黃

斤 - 石 - 寸

二 - 八 - 方 - 十 21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng 22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高) 23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào 24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn 25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言) 26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua` 27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa 28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng 29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang 30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười

Câu 31-40 Gồm 24 Bo:

女 - 儿

見 - 目 - 彳

癶 - 厶

气 - 風 - 雨 - 齊

鹿 - 馬 - 豕

生 - 力 - 隶

网 - 舟

黑 - 白 - 赤

  1. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người
  2. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
  3. Tay cầm que gọi là CHI (支 )
  4. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
  5. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)
  6. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
  7. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
  8. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về
  9. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè
  10. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au

Câu 41-50 Gồm 30 Bo:

食 - 鬥 矢 - 弓 - 矛 - 戈 歹 - 血 - 心歹 - 血 - 心 身 - 尸 - 鼎 - 鬲 欠 - 臣 毋 - 非 - 黽 禸 - 舌 - 革 麥 - 禾 - 黍 小 - 大 爿 - 舛 - 片 - 韋

  1. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
  2. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
  3. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng
  4. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
  5. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi
  6. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba
  7. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da
  8. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô
  9. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to
  10. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây

Câu 51-60 Gồm 22 Bo:

夂 - 夊 自 - 鼻 - 耳 - 首 青 - 艹 - 色 豸 - 彑 鼠 香 - 米 - 屮 - 用 斗 干 - 工 示 玉 - 貝

Đọc là: Đốc La: 51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây 52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu. 53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu 54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo. 55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo 56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng. 57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong 58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền. 59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên, 60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.

Câu 61-70 Gồm 19 Bo:

豆 鬯 - 酉

衣 - 巾

又 - 止

乙 - 虫

隹 - 羽

囗 - 凵

支 - 采

几 - 聿 - 辛

  1. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ
  2. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
  3. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn
  4. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
  5. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng
  6. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
  7. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài
  8. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu
  9. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau
  10. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.

Câu 71-82 Gồm 25 Bo:

鬼 - 音

鼓 - 龠

卜 - 疒

彡 - 爻

襾 - 冖 -疋 - 亠

丨 - 丿 - 亅 - 丶

匸 - 匚 - 冫 - 卩

无 - 一

  1. VĂN (文) là chữ viết, văn minh
  2. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
  3. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),
  4. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
  5. THỊ (氏) là họ của con người,
  6. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
  7. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
  8. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.
  9. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
  10. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
  11. VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi
  12. Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên.

214 BỘ THỦ CHỮ HÁN 汉字部表

  1. 一 nhất (yi) số một
  2. 〡 cổn (kǔn) nét sổ
  3. 丶 chủ (zhǔ) điểm, chấm
  4. 丿 phiệt (piě) nét sổ xiên qua trái
  5. 乙 ất (yī) vị trí thứ 2 trong thiên can
  6. 亅 quyết (jué) nét sổ có móc
  7. 二 nhị (ér) số hai
  8. 亠 đầu (tóu) (không có nghĩa)
  9. 人 nhân (rén) người
  10. 儿 nhân (rén) người
  11. 入 nhập (rù) vào
  12. 八 bát (bā) số tám
  13. 冂 quynh (jiǒng) vùng biên giới xa; hoang địa
  14. 冖 mịch (mì) trùm khăn lên
  15. 冫 băng (bīng) nước đá
  16. 几 kỷ (jī) ghế dựa
  17. 凵 khảm (kǎn) há miệng
  18. 刀 đao (dāo) (刂) con dao, cây đao (vũ khí)
  19. 力 lực (lì) sức mạnh
  20. 勹 bao (bā) bao bọc
  21. 匕 chuỷ (bǐ) cái thìa (cái muỗng)
  22. 匚 phương (fāng) tủ đựng
  23. 匚 hễ (xǐ) che đậy, giấu giếm
  24. 十 thập (shí) số mười
  25. 卜 bốc (bǔ) xem bói
  26. 卩 tiết (jié) đốt tre
  27. 厂 hán (hàn) sườn núi, vách đá
  28. 厶 khư, tư (sī) riêng tư
  29. 又 hựu (yòu) lại nữa, một lần nữa
  30. 口 khẩu (kǒu) cái miệng
  31. 囗 vi (wéi) vây quanh
  32. 土 thổ (tǔ) đất
  33. 士 sĩ (shì) kẻ sĩ
  34. 夂 tuy(sūi) đi chậm
  35. 夊 truy (zhǐ) đến sau
  36. 夕 tịch (xì) đêm tối
  37. 大 đại (dà) to lớn
  38. 女 nữ (nǚ) nữ giới, con gái, đàn bà
  39. 子 tử (zǐ) con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
  40. 宀 miên (mián) mái nhà mái che
  41. 寸 thốn (cùn) đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
  42. 小 tiểu (xiǎo) nhỏ bé
  43. 尢 uông (wāng) yếu đuối
  44. 尸 thi (shī) xác chết, thây ma
  45. 屮 triệt (chè) mầm non
  46. 山 sơn (shān) núi non
  47. 川、巛 xuyên (chuān) sông ngòi
  48. 工 công (gōng) người thợ, công việc
  49. 己 kỷ (jǐ) bản thân mình
  50. 巾 cân (jīn) cái khăn
  51. 干 can (gān) thiên can, can dự
  52. 幺 yêu (yāo) nhỏ nhắn
  53. 广 nghiễm (ān) mái nhà
  54. 廴 dẫn (yǐn) bước dài
  55. 廾 củng (gǒng) chắp tay
  56. 弋 dặc (yì) bắn, chiếm lấy
  57. 弓 cung (gōng) cái cung (để bắn tên)

58. 彐 kệ (jì) đầu con nhím 59 彡 sam (shān) lông tóc dài 60. 彳 xích (chì) bước chân trái 61. 心 tâm (xīn) (忄) quả tim, tâm trí, tấm lòng 62. 戈 qua (gē) cây qua (một thứ binh khí dài) 63. 户 hộ (hù) cửa một cánh 64. 手 thủ (shǒu) (扌) tay 65. 支 chi (zhī) cành nhánh 66. 攴 phộc (pù) (攵) đánh khẽ 67. 文 văn (wén) nét vằn 68. 斗 đẩu (dōu) cái đấu để đong 69. 斤 cân (jīn) cái búa, rìu 70. 方 phương (fāng) vuông 71. 无(旡) vô (wú) không 72. 日 nhật (rì) ngày, mặt trời 73. 曰 viết (yuē) nói rằng 74. 月 nguyệt (yuè) tháng, mặt trăng 75. 木 mộc (mù) gỗ, cây cối 76. 欠 khiếm (qiàn) khiếm khuyết, thiếu vắng 77. 止 chỉ (zhǐ) dừng lại 78. 歹 đãi (dǎi) xấu xa, tệ hại 79. 殳 thù (shū) binh khí dài 80. 毋 vô (wú) chớ, đừng 81. 比 tỷ (bǐ) so sánh 82. 毛 mao (máo) lông 83. 氏 thị (shì) họ 84. 气 khí (qì) hơi nước 85. 水(氵、氺) thuỷ (shǔi) nước 86. 火 hỏa (huǒ) (灬) lửa 87. 爪 trảo (zhǎo) móng vuốt cầm thú 88. 父 phụ (fù) cha 89. 爻 hào (yáo) hào âm, hào dương (Kinh Dịch) 90. 爿 tường (qiáng) (丬) mảnh gỗ, cái giường 91. 片 phiến (piàn) mảnh, tấm, miếng 92. 牙 nha (yá) răng 93. 牛(牜) ngưu (níu), trâu 94. 犬 (犭) khuyển (quǎn) con chó 95.玄 huyền (xuán) màu đen huyền, huyền bí 96. 玉 ngọc (yù) đá quý, ngọc 97. 瓜 qua (guā) quả dưa 98. 瓦 ngõa (wǎ) ngói 99. 甘 cam (gān) ngọt 100. 生 sinh (shēng) sinh sôi,nảy nở 101. 用 dụng (yòng) dùng 102. 田 điền (tián) ruộng 103. 疋( 匹、) thất (pǐ) đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) 104. 疒 nạch (nǐ) bệnh tật 105. 癶 bát (bǒ) gạt ngược lại, trở lại 106. 白 bạch (bái) màu trắng 107. 皮 bì (pí) da 108. 皿 mãnh (mǐn) bát dĩa 109. 目(罒) mục (mù) mắt 110. 矛 mâu (máo) cây giáo để đâm 111. 矢 thỉ (shǐ) cây tên, mũi tên 112. 石 thạch (shí) đá 113. 示 (礻) thị; kỳ (shì) chỉ thị; thần đất 114. 禸 nhựu (róu) vết chân, lốt chân 115. 禾 hòa (hé) lúa 116. 穴 huyệt (xué) hang lỗ 117. 立 lập (lì) đứng, thành lập 118. 竹() trúc (zhú) tre trúc 119. 米 mễ (mǐ) gạo 120. 糸 (糹, 纟) mịch (mì) sợi tơ nhỏ 121. 缶 phẫu (fǒu) đồ sành 122. 网(, 罓) võng (wǎng) cái lưới 123. 羊() dương (yáng) con dê 124. 羽 (羽)vũ (yǚ) lông vũ 125. 老 lão (lǎo) già 126. 而 nhi (ér) mà, và 127. 耒 lỗi (lěi) cái cày 128. 耳 nhĩ (ěr) tai (lỗ tai) 129. 聿 duật (yù) cây bút 130. 肉 nhục (ròu) thịt 131. 臣 thần (chén) bầy tôi 132. 自 tự (zì) tự bản thân, kể từ 133. 至 chí (zhì) đến 134. 臼 cữu (jiù) cái cối giã gạo 135. 舌 thiệt (shé) cái lưỡi 136. 舛 suyễn (chuǎn) sai suyễn, sai lầm 137. 舟 chu (zhōu) cái thuyền 138. 艮 cấn (gèn) quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng 139. 色 sắc (sè) màu, dáng vẻ, nữ sắc 140. 艸 (艹) thảo (cǎo) cỏ 141.虍 hổ (hū) vằn vện của con hổ 142. 虫 trùng (chóng) sâu bọ 143. 血 huyết (xuè) máu 144. 行 hành (xíng) , đi, thi hành, làm được 145. 衣(衤) y (yī) áo 146. 襾 á (yà) , che đậy, úp lên 147. 見(见) kiến (jiàn) , trông thấy 148. 角 giác (jué) góc, sừng thú 149. 言 ngôn (yán) , nói 150. 谷 cốc (gǔ) khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng 151. 豆 đậu (dòu) hạt đậu, cây đậu 152. 豕 thỉ (shǐ) con heo, con lợn 153. 豸 trãi (zhì) loài sâu không chân 154. 貝 (贝)bối (bèi) vật báu 155. 赤 xích (chì) màu đỏ 156. 走(赱) tẩu (zǒu) , đi, chạy 157. 足 túc (zú) chân, đầy đủ 158. 身 thân (shēn) thân thể, thân mình 159. 車 (车) xa (chē) , chiếc xe 160. 辛 tân (xīn) cay 161. 辰 thần (chén) , nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) 162. 辵(辶) sước (chuò) chợt bước đi chợt dừng lại 163. 邑(阝) ấp (yì) vùng đất, đất phong cho quan 164. 酉 dậu (yǒu) một trong 12 địa chi 165. 釆 biện (biàn) phân biệt 166. 里 lý (lǐ) , dặm; làng xóm 167. 金 kim (jīn) , kim loại (nói chung); vàng 168. 長 (镸 , 长)trường (cháng) dài; lớn (trưởng) 169. 門 (门)môn (mén) cửa hai cánh 170. 阜 (阝- ) phụ (fù) đống đất, gò đất 171. 隶 đãi (dài) kịp, kịp đến 172. 隹 truy, chuy (zhuī) chim non 173. 雨 vũ (yǚ) mưa 174. 青 (靑)thanh (qīng) màu xanh 175. 非 phi (fēi) không 176. 面 (靣)diện (miàn) mặt, bề mặt 177. 革 cách (gé) da thú; thay đổi, cải cách 178. 韋 (韦)vi (wéi) da đã thuộc rồi 179. 韭 phỉ, cửu (jiǔ) rau phỉ (hẹ) 180. 音 âm (yīn) âm thanh, tiếng 181. 頁(页) hiệt (yè) đầu; trang giấy 182. 風(凬, 风) phong (fēng) gió 183. 飛 (飞 )phi (fēi) bay 184. 食 (飠, 饣 )thực (shí) ăn 185. 首 thủ (shǒu) đầu 186. 香 hương (xiāng) mùi thơm 187. 馬 (马)mã (mǎ) con ngựa 188. 骨 cốt (gǔ) xương 189. 高 cao (gāo) cao 190. 髟 bưu, tiêu (biāo) tóc dài 191. 鬥 (斗)đấu (dòu) đánh nhau 192. 鬯 sưởng (chàng) ủ rượu nếp 193. 鬲 cách (gé) nồi, chõ 194. 鬼 quỷ (gǔi) con quỷ 195. 魚 (鱼) ngư (yú) con cá 196. 鳥(鸟) điểu (niǎo) con chim 197. 鹵 lỗ (lǔ) đất mặn 198. 鹿 lộc (lù) con hươu 199. 麥 (麦)mạch (mò) lúa mạch 200. 麻 ma (má) cây gai 201. 黃 hoàng (huáng) màu vàng 202. 黍 thử (shǔ) lúa nếp 203. 黑 hắc (hēi) màu đen 204. 黹 chỉ (zhǐ) may áo, khâu vá 205. 黽 mãnh (mǐn) loài bò sát 206. 鼎 đỉnh (dǐng) cái đỉnh 207. 鼓 cổ (gǔ) cái trống 208. 鼠 thử (shǔ) con chuột 209. 鼻 tỵ (bí) cái mũi 210. 齊 (斉 , 齐 ) tề (qí) bằng nhau 211. 齒(齿, 歯 ) xỉ (chǐ) răng 212. 龍(龙 ) long (lóng) con rồng 213. 龜 (亀, 龟 )quy (guī) con rùa 214. 龠 dược (yuè) sáo 3 lỗ

NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ