Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

Tính cách con người trong tiếng Nhật

Đăng lúc 08:32:41 19/09/2018

  1. 親切(しんせつ): Ân cần
  2. 優しい(やさしい): Chu đáo, tốt bụng
  3. 厳しい(きびしい): Nghiêm khắc, khó tính
  4. 冷たい(つめたい): Lạnh lùng
  5. 真面目(まじめ): Đàng hoàng, chăm chỉ
  6. 賢い(かしこい): Giỏi giang, thông minh
  7. 偉い(えらい): Vĩ đại, đáng nể, giỏi
  8. たくましい: Mạnh mẽ
  9. 勇ましい(いさましい): Dũng cảm
  10. 勤勉(きんべん): Cần cù
  11. 几帳面(きちょうめん): Nguyên tắc, kĩ càng
  12. 怠惰(たいだ): Lười nhác
  13. きちっとした: Cầu toàn
  14. いい加減(いいかげん): Cẩu thả, vô trách nhiệm
  15. 時間にルーズ(じかんにルーズ): Hay trễ giờ
  16. 謙虚(けんきょ): Khiêm nhường
  17. 素直(すなお): Hiền lành, ngoan ngoãn
  18. 融通(ゆうず): Linh hoạt, thuận theo chiều gió
  19. 頑固(がんこ): Ngoan cố
  20. 寛容(かんよう): Khoan dung
  21. 温和(おんわ): Ôn hoà
  22. 冷淡(れいたん): Lạnh nhạt
  23. 気さく(きさく): Hoà đồng, dễ gần
  24. 質素(しっそ): Cần kiệm
  25. だらしない: Cẩu thả (trong ăn mặc)
  26. 汚らわしい(けがらわしい): Dơ bẩn
  27. 馴れ馴れしい(なれなれしい): Thân thiết quá mức
  28. 臆病(おくびょう): Nhút nhát
  29. せっかち: Hấp tấp
  30. 無邪気(むじゃき): Hồn nhiên, ngây thơ
  31. 大らか(おおらか): Rộng lượng, thoáng tính, không khách sáo
  32. 軽率(けいそつ): Xem nhẹ, cẩu thả, khinh xuát (trong công việc)
  33. みすぼらしい: Nhếch nhác (về hình thức)
  34. 気が短い(きがみじかい): Nóng nảy
  35. わがまま: Bảo thủ, cái tôi lớn
  36. 保守的な ほしゅてきな Bảo thủ
  37. 分別がある ふんべつがある Biết điều, khôn ngoan
  38. 衝動的な しょうどうてきな Bốc đồng
  39. 愉快な ゆかいな Hài hước
  40. 気分屋の きぶんやの Buồn rầu, ủ rũ
  41. やる気がある やるきがある Chí khí
  42. 頑固な がんこな Cứng đầu
  43. 頼りになる たよりになる Đáng tin cậy
  44. 素直な すなおな Dễ bảo
  45. 冷静な れいせいな Điềm đạm
  46. 風変りな ふうがわりな Điên
  47. 大胆な だいたんな Dũng cảm, táo bạo
  48. 寛大な かんだいな Hào phóng
  49. 忘れっぽい わすれっぽい Hay quên
  50. 自己中心的な じこちゅうしんてきな Ích kỷ
  51. 客観的な きゃっかんてきな Khách quan
  52. 引っ込み思案な ひっこみじあんな Khép kín, thu mình
  53. 気が利く   きがきく Khôn khéo
  54. ぼん やりした Không chú ý
  55. 怠惰な たいだな Lười biếng
  56. 賢い  かしこい Thông minh
  57. 頑張りや   がんばりや Luôn cố gắng hết mình
  58. 我慢強い がまんづよい Kiên cường
  59. 親しみ易い したしみやすい dễ gần, thân thiện
  60. 大人しい  おとなしい hiền lành, thụ động
  61. 忍耐強い  にんたいづよい nhẫn nại
  62. 朗らかな  ほがらかな vui vẻ cởi mở
  63. 正直な  しょうじきな chính trực,thẳng thắn
  64. 嘘つきな  うそつきな giả dối
  65. 内気な  うちきな nhút nhát
  66. 負けず嫌いな  まけずぎらいな hiếu thắng
  67. 一途な  いちずな chung thủy
  68. 素朴な  そぼくな  chân chất
  69. 温厚な  おんこうな đôn hậu
  70. 穏やかな  おだやかな  ôn hòa, bình tĩnh
  71. 家庭的な  かていてきな  đảm đang
  72. まめな chăm chỉ
  73. 誠実な  せいじつな thành thực
  74. 浮気な  うわきな  lăng nhăng
  75. ユーモア  hài hước
  76. 思いやり  おもいやり thông cảm
  77. 包容力  ほうようりょく bao dung  
NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ