Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

TỔNG HỢP TỪ VỰNG HAY DÙNG TRONG CHUYÊN NGÀNH CHẾ BẾN THỰC PHẨM

Đăng lúc 09:07:20 19/09/2018

  1.  
  2. Các loại rau, củ, quả thực phẩm
  3. yasai 野菜  : Rau
  4. serori セロリ : Cần tây
  5. ninniku ニンニク : Tỏi
  6. kokonatsu ココナツ : Dừa
  7. mangoー マンゴー : Xoài
  8. apurikotto アプリコット : Mơ
  9. kokera 柿 : Quả hồng
  10. zakuro ザクロ : Quả lựu
  11. kiui furuーtsu キウイフルーツ : Trái kiwi
  12. raichi ライチ : Quả vải
  13. ryuugan 竜眼 : Nhãn
  14. watashi ha serori ga suki desu 私はセロリが好きです : Tôi thích cần tây
  15. watashi ha ninniku ga suki de ha ari mase n 私はニンニクが好きではありません : Tôi không thích tỏi
  16. nasubi 茄子 : Cà tím
  17. zukkiーni ズッキーニ : Bí ngòi
  18. tamanegi タマネギ : Hành tây
  19. hourensou ほうれん草 : Rau bina
  20. sarada サラダ : Xà lách
  21. sayaingen サヤインゲン : Đậu xanh
  22. kyuuri キュウリ : Dưa chuột
  23. papurika パプリカ : Hạt tiêu
  24. abokado アボカ : Quả bơ
  25. daikon 大根 : Củ cải
  26. kyabetsu キャベツ : Bắp cải
  27. kinoko キノコ : Nấm
  28. retasu レタス : Rau diếp
  29. toumorokoshi トウモロコシ : Ngô
  30. jagaimo ジャガイモ : Khoai tây
  31. tomato トマト : Cà chua
  32. ninjin ニンジン : Cà rốt
  33. oobako オオバコ : Cây chuối lá
  34. mame 豆 : Đậu
  35. naganegi 長ネギ : Tỏi tây
  36. renkon レンコン : Ngó sen
  37. kyaraweー キャラウェー : Quả carum
  38. takenoko たけのこ : Măng
  39. イチゴがあります。ichigo ga ari masu
  40. Tôi có một quả / trái dâu đất.
  41. キウイとメロンがあります。kiui to meron ga ari masu
  42. Tôi có một quả / trái kiwi và một quả / trái dưa hấu.
  43. オレンジとグレープフルーツがあります。orenji to gurepufurutsu ga ari masu
  44. Tôi có một quả / trái cam và một quả / trái bưởi.
  45. リンゴとマンゴーがあります。ringo to mango ga ari masu
  46. Tôi có một quả / trái táo và một quả / trái xoài.
  47. バナナとパイナップルがあります。banana to painappuru ga ari masu
  48. Tôi có một quả / trái chuối và một quả / trái dứa.
  49. Các loại thịt
  50. gyuuniku 牛肉 : Thịt bò
  51. ko gyuuniku 子牛肉 : Bê
  52. hamu ハム: Giăm bông
  53. shichimenchou 七面鳥 : Gà tây
  54. kamo niku 鴨肉 : Vịt
  55. beーkon ベーコン : Thịt lợn muối xông khói
  56. hottodoggu ホットドッグ : Bánh xúc xích
  57. hanbaーgaー ハンバーガー : Thịt băm viên
  58. suteーki ステーキ : Bò bít tết
  59. butaniku 豚肉 : Thịt lợn
  60. fireminyon フィレミニョン : Thịt bò thăn
  61. soーseーji ソーセージ : Xúc xích
  62. ramu choppu ラムチョップ :Sườn cừu
  63. poーku choppu ポークチョップ : Sườn lợn
  64. sakana 魚 : Cá
  65. kai 貝  : Động vật có vỏ
  66. suzuki スズキ : Cá vược
  67. sake サケ : Cá hồi
  68. robusutaー ロブスター : Tôm hùm
  69. kani カニ : Cua
  70. muーrugai ムール貝 : Con trai
  71. kaki カキ : Con hàu
  72. tara タラ : Cá tuyết
  73. hamaguri ハマグリ : Con trai
  74. ebi エビ : Tôm
  75. maguro マグロ : Cá ngừ
  76. masu マス : Cá hồi
  77. karei カレイ : Cá bơn
  78. same 鮫 : Cá mập
  79. Các loại gia vị
  80. choumi ryou 調味料 : Đồ gia vị
  81. masutaーdo マスタード : Mù tạc
  82. kechappu ケチャップ : Sốt cà chua
  83. mayoneーzu マヨネーズ : Sốt mai-o-ne
  84. abura 油 : Dầu
  85. su 酢 : Giấm
  86. shio wo motto onegai shi masu 塩をもっとお願いします : Nó cần thêm muối.
  87. komugiko 小麦粉 : Bột
  88. hachimitsu 蜂蜜 : Mật ong

  89. komugi 小麦 : Lúa mì
  90.  
  91.  
  92. Các lạo đồ uống, nước ngọt, bánh kẹo
  93. gyouza 餃子 : Bánh bao
  94. menrui 麺類 : Mì
  95. koー hiー コーヒー : Cà phê
  96. cha 茶 : Trà
  97. tansan inryou 炭酸飲料 : Đồ uống có bọt
  98. mizu 水 : Nước
  99. remoneーdo レモネード : Nước chanh
  100. orenji juーsu オレンジジュース : Nước cam
  101. ichi hai no o mizu wo onegai shi masu 1杯のお水をお願いします : Vui lòng cho tôi 1 ly nước
  102. furenchi furai フレンチフライ : Khoai tây chiên
  103. kyandi キャンディ : Kẹo
  104. chokoreーto チョコレート : Sôcôla
  105. gamu ガム : Kẹo gôm
  106. Cách giao ti
  107. hoc tu vung tieng nhat

  108. Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm
  109.  
  110. 1. Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm qua bao bì các sản phẩm.

  111.  
  112. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : tên theo chủng loại sản phẩm
  113. 商品名 /Shōhin-mei/ : tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
  114. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : thành phần dinh dưỡng
  115. 保存方法 /hozonhouhou/ : cách bảo quản
  116. 内容量 /Naiyōryō/ : trọng lượng tịnh
  117. 成分 /seibun/ : thành phần (Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.)
  118. 生産者 /Seisan-sha/ : nhà sản xuất
  119. 原産国名 /Gensan kokumei/ : nước sản xuất
  120. 産地 /Sanchi/ hoặc 地 元 /jimoto/: địa phương, nơi sản xuất
  121. 加工年月日 /Kakō nengappi/ : ngày tháng năm sản xuất
  122. 消費期限 /shouhikigen/ hoặc 賞味期限 /shoumikigen/ : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất)
  123. 輸入者 /Yunyū-sha/ : Nhà nhập khẩu
  124. 国産 /Kokusan/ : hàng nội địa
  125. 解凍 /Kaitō/ : sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu)
  126. 生食用 /Namashokuyō/ : đồ để ăn sống (không cần nấu)
  127. 加熱用 /Kanetsu-yō/ : phải nấu trước khi ăn
  128. 刺身用 /Sashimi-yō/ : dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi
  129. Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc
  130. 養殖 /Yōshoku/ : sản phẩm được nuôi trồng
  131. 自然 食品 /Shizen shokuhin/ : thực phẩm tự nhiên
  132. 自然 派 /Shizenha/ : sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên).
  133. 有機 /Yūki/ : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ)
  134. Ví dụ: 有機 野菜 /Yūki yasai/ : rau hữu cơ
  135.  農薬 /Nōyaku/ : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ
  136. 無農薬 /Munōyaku/ : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược.
  137. 無添加 /Mutenka/: không có chất phụ gia
  138. 保存料 /Hozon-ryō/ : chất bảo quản
  139. 着色料 /Chakushoku-ryō/ : chất tạo màu thực phẩm
  140. 遺伝子 組 み換 え /idenshikumikae/ : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen
  141. 放射性 物質 /Hōshasei busshitsu/ : chất phóng xạ
  142. 放射性 物質 検査 合格 /Hōshasei busshitsu kensa gōkaku/ : đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ
  143. 手作り /Tesakuri/ : sản phẩm thủ công (đồ hand-made, home-made)
  144. 砂糖 不使用 /Satō fu shiyō/ : không đường
  145. グルテン 不使用 /Guruten fu shiyō/ : không gluten
  146.  
  147. 2. Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm – tên các món ăn.

  148.  

  149. tu vung tieng nhat ve mon an
  150. Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn
  151.  
  152. ぎゅうにくうどん:Gyū niku udon: phở bò
  153. とりうどん:tori udon: phở gà
  154. ちまき:chimaki: bánh chưng
  155. やきそば:yaki soba: mì xào
  156. ラーメン:rāmen: mì ăn liền
  157. ぜんざい:zenzai: chè
  158. あげはるまき:age haru Maki: chả giò
  159. なまはるまき:na ma Haru Maki: gỏi cuốn
  160. おこわ:okowa: xôi
  161. せきはん:seki-han: xôi đỏ
  162. おかゆ:okayu: cháo
  163. なべもの:nabe mono: lẩu
  164. やぎなべ:yagi nabe: lẩu dê
  165. にくまん: ni kuman: bánh bao
  166. はるまきのかわ:maki no ka wa: bánh tráng
  167. Hành động

  168. Nấu (nói chung): ちょうりする (調理する)hoặc đơn giản là 料理を作る
  169. Nêm gia vị (seasoning): あじつける (味付ける)
  170. Luộc/ đun nước: ゆでる (茹でる)ví dụ như khi các bạn đun nước, luộc trứng
  171. Nướng: やく (焼く)dùng cho cả nướng bánh và nướng thịt
  172. Rán bình thường: いためる (炒める)(rán mà cho ít dầu, rang hay xào đều là từ này)
  173. Rán ngập dầu: あげる (揚げる)(như khi làm Tempura chẳng hạn)
  174. Hấp: むらす(蒸らす)
  175. Ninh: にる (煮る)
  176. Trộn: まぜる (混ぜる)(cũng có thể dùng như “khuấy”)
  177. Ngâm: ひたす (浸す) (ngâm dấm chẳng hạn)
  178. Lật: うらがえす (裏返す) (lật bánh)
  179. Nghiền: つぶす
  180. Trải/ phết (bơ): ぬる
  181. Đánh tơi lên (đánh trứng): あわだてる(泡立てる)
  182. Đổ nước/ rót: そそぐ
  183. Hâm nóng/ làm nóng: あたためる (温める)
  184. Đổ vào/ Thêm vào: つける (có thể dùng khi chấm sushi vào nước nắm: すしをヌクマムにつける )
  185. Rắc lên: にふりかける
  186. Bao lại, bọc lại: つつむ (包む)
  187. Gọt vỏ: かわ(皮)をむく
  188. Cắt/ thái: きる (切る)Ngoài ra, nếu muốn diễn đạt hành động băm nhỏ (thái hạt lựu), sẽ dùng せんぎるにする(千切りにする)hoặc みじん切りにする
  189. Cuộn: まく (巻く)(ví dụ như cuốn nem chẳng hạn)
  190. Đo: はかる
  191. Làm lạnh: ひやす(冷やす)Nếu là làm đông cứng/ để vào ngăn đá thì là こおらせる(凍らせる)
  192. Rã đông: かいとうする (解凍する)
  193. Nấu cơm: ご飯を炊く(たく)
  194. Để cái gì đó trong bao lâu: ねかせる/そのままにする ví dụ: Để bánh trong lò trong 30 phút (パンをレンジに30分ねかせる)
  195. Rửa: あらう
  196. Dụng cụ nhà bếp

  197. Bát: ちゃわん
  198. Đũa: はし(箸)
  199. Thìa: スプーン
  200. Dao: ナイフ
  201. Nĩa: フォーク
  202. Nồi: なべ (鍋)
  203. Chảo rán: フライパン
  204. Thớt: まないた(まな板)
  205. Muôi/ môi múc canh: おたま(お玉)
  206. Rổ/ Giá (để rau): かご
  207. Giấy bạc gói thức ăn: アルミホイル
  208. Cái khay: おぼん hoặc  トレー
  209. Thiết bị nhà bếp

  210. Tủ lạnh: れいぞうこ(冷蔵庫)
  211. Lò vi sóng: レンジ
  212. Lò nướng: オーブン
  213. Nồi cơm điện: クッカー
  214. Gia vị

  215. Muối: しお(塩)
  216. Đường: さとう(砂糖)
  217. Hạt tiêu: こしょう (胡椒)
  218. Ketchup: ケチャップ
  219. Mayonnaise: マヨネーズ
  220. Mù tạt: カラシ
  221. Dấm: す(酢)
  222. Nước mắm: ヌクマム (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー)
  223. Gừng: しょうが
  224. Tỏi: ニンニク
  225. Nghệ: ターメリック
  226. Một số nguyên liệu

  227. Nguyên liệu: ぐざい(具材)hoặc ざいりょう(材料)
  228. Bột (nói chung): こ(粉)
  229. Bột mì: こむぎこ(小麦粉)
  230. Bột ngô: コンスターチ
  231. Bột khoai: かたくりこ (片栗粉)
  232. Nước sốt: ソース
  233. trích trong minna no nihongo
  234. Mùi vị

  235. Thơm : においがいい
  236. Ngọt: あまい (甘い)
  237. Cay: からい(辛い)
  238. Mặn: しょっぱい しおからい(塩辛い)
  239. Nhạt: あじがうすい(味が薄い)
  240. Chua: すっぱい
  241. Đắng: にがい(苦い)
NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ