Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

Trạng từ - Phó từ trong tiếng Nhật

Đăng lúc 07:44:15 20/10/2018

 

副詞(ふくし)一覧(いちらん)
 

あくまでも[akumademo] dù gì cũng chỉ là...; kiên quyết

あちこち [achikochi] nơi này nơi kia

あっさり[assari] nhẹ nhàng, đơn giản, dễ dàng

あまり [amari] không… lắm (ví dụ không đẹp lắm)

いかにも[ikanimo] thực sự, quả thật, thật là

いずれ[izure] sẽ sớm

いつか [itsuka] một khi nào đó, 1 lúc nào đó

いっぱい [ippai] đầy

いつも [itsumo] luôn luôn, lúc nào cũng

かつて[katsute] trước đây, đã từng

かなり [kanari] tương đối, khá là

こう [kou] như thế này

しきりに[shikirini] thường xuyên, hăm hở, nhiệt tình

しばしば[shibashiba] thường xuyên, nhiều lần

すぐ[sugu]ngay, ngay lập tức, liền

ずっと [zutto] suốt, liên tục

そう [sou] như vậy, như thế

そのうち(に)[sonouchi-ni] sớm, sẽ sớm

そのまま [sonomama] cứ vậy, cứ thế, cứ như vậy

そもそも[somosomo] trước hết là do...; vốn (là); về căn nguyên

たくさん [takusan] nhiều

たちまち[tachimachi] ngay, liền, ngay lập tức

たまに[tamani] thỉnh thoảng, đôi lần

ちょうど [choudo] vừa đúng

ちょっと [chotto] một chút

つくづく[tsukuzuku] kỹ, thực sự, chăm chú

つまり [tsumari] có nghĩa là, tức là, tóm lại là

どうぞ [douzo] xin, xin mời

とうてい~ない[toutei~nai] không thể, khó mà

とても [tottemo] rất

とやかく[toyakaku] nói này nói nọ, phê phán, xen vào

なるほど [narauhodo] quả là, quả đúng như vậy

はっきり [hakkiri] rõ, rõ ràng

ほとんど [hotondo] hầu như, hầu hết

まさか[masaka] lẽ nào, lý nào

まず [mazu] trước hết, trước tiên

まだ [mada] vẫn, vẫn chưa

また [mata] lại, lại (nữa)

まっしぐら[masshigura] hết tốc lực, thẳng vào

まんまと[manmato] dễ dàng, hoàn toàn

まんらざ[manraza] không hẳn là, không hoàn toàn là

もう [mou] đã, rồi, lại (lần nữa)

もうすぐ[もうすぐ] sắp, chẳng mấy chốc

もし [moshi] nếu

もちろん [mochiron] tất nhiên, đương nhiên

もっと [motto] hơn, hơn nhiều

もともと[motomoto] vốn là, vốn dĩ, ngay từ đầu, ban đầu

やがて[yagate] chẳng bao lâu sau, chẳng mấy chốc

やはり[やっぱり] quả thật, quả nhiên, cũng, vẫn

ゆっくり [yukkuri]  từ từ, chậm

ようこそ [youkoso] Chào mừng

よく [yoku] thường, hay

よろしく [yoroshiku]  (sử dụng khi nhờ vả, chào hỏi)

わざと[wazato] cố tình, cố ý, có chủ đích

わざわざ[wazawaza] cất công

一人で [ひとりで] một mình, tự mình

一切[いっさい] tất cả, mọi thứ, hoàn toàn...không

一番 [いちばん] nhất, hàng đầu

一緒に [いっしょに] cùng, cùng nhau

万万[ばんばん] rất, đầy đủ, tuyệt đối không

今 [いま] bây giờ, hiện tại

偏に[ひとえに] hoàn toàn, tha thiết

全く [まったく] hoàn toàn

初めて [はじめて] lần đầu

多分 [たぶん] có lẽ

少し [すこし] một chút, một ít

尚且つ[なおかつ] hơn nữa; nhưng vẫn

常に[つねに] luôn, thường xuyên

度々[たびたび] nhiền lần, liên tục

延いては[ひいては] xa hơn nữa, hơn thế nữa

徐々に[じょじょに] dần, dần dần

必ず [かならず] : chắc chắn, nhất định

急に [きゅうに] : đột nhiên

折り入って[おりいって] (nhờ vả) tha thiết, thực sư...

敢えて[あえて] dám, đánh bạo, cố

早速[さっそく] ngay, ngap lập tức, liền

時々 [ときどき] thỉnh thoảng, đôi lúc

暫く[しばらっく] một chút, lâu, lâu dài

本当に [ほんとうに]  thật sự

特に [とくに] đặc biệt

益々[ますます] ngày càng, dần dần

直ぐ [すぐ] ngay lập tức

直ちに[ただちに] ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc

直接 [ちょくせつ] trực diện, trực tiếp

終始[しゅうし] suốt, từ đầu đến cuối

絶えず[たえず] luôn, liên tục, không ngừng

絶対に [ぜったいに] tuyệt đối 

諸に[もろに] thẳng vào, hứng trọn

近く [ちかく] gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)

逆に[ぎゃくに] ngược lại, trái lại

間もなく[まもなく] chẳng lâu nữa, sắp

非常に [ひじょうに] : rất, cực kỳ

Dưới đây là danh sách những trạng từ đã được cập nhật (có giải thích và ví dụ minh họa)

Hoặc bạn có thể tìm nhanh bằng cách tra ở ô tìm kiếm phía trên. Ví dụ nhập "もともと" để tra nghĩa của từ này.

 

NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ