Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ khi học tiếng Nhật

Đăng lúc 10:22:28 02/05/2019

1 phần không thể thiếu khi học tiếng Nhật là nhớ hết 214 bộ thủ Kanji. Việc này cực kỳ quan trọng giúp bạn có thể tra cứu hán tự một các dễ dàng. Học ngay 214  bộ thủ Kanji bắt buộc phải nhớ dưới đây nhé!

 

NỘI DUNG BÀI VIẾT

1. Bộ thủ là gì?

2. Cách viết 214 bộ thủ Kanji

3. Vị trí của bộ thủ trong Kanji

4. 214 bộ thủ Kanji

1. Bộ thủ là gì?

Kanji là 1 trong 3 bảng chữ cái được người Nhật sử dụng bên cạnh hiragana và Katakana. Bộ thủ được coi là một phần cơ bản của Kanji, giúp sắp xếp lại để cấu hình nên các Hán tự. Dựa theo bộ thủ, giúp việc tra cứu Kanji của bạn dễ dàng hơn cả.

Từ đời Hán,người ta phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Tuy nhiên, theo thời gian bộ thủ được sắp xếp lại 214 bộ. Phần lớn trong số đó đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo gồm 2 bộ phận là chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符) và chỉ âm (hay âm phù 音符).
 

Description: Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ khi học tiếng Nhật


Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Việc bạn nắm vững các bộ thủ kanji sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc của Kanji cũng như dễ nhớ ngữ nghĩa của nó.

Đọc ngay: Mẹo học Kanji hiệu quả qua hiểu ý nghĩa và cách ghép các bộ

2. Cách viết 214 bộ thủ Kanji

Để có thể viết được 214 bộ thủ  Kanji chuẩn trong tiếng Nhật, bạn cần nhớ kỹ các nguyên tắc sau

8 NÉT CƠ BẢN TRONG HÁN TỰ
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét chấm(丶): một dấu chấm từ trên xuống dưới.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét ngang(一): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét sổ thẳng(丨): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét phẩy(丿): nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét mác (乀)nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét gập có một nét gập giữa nét.
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNét móc(亅): nét móc lên ở cuối các nét khác.
 

 


QUY TẮC VIẾT
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNgang trước sổ sau : 十 → 一 十
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngPhẩy trước mác sau : 八 → 丿 八
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngTrên trước dưới sau : 二 → 一 二
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngTrái trước phải sau : 你 → 亻 尔
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngNgoài trước trong sau : 月 → 丿 月
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngVào trước đóng sau : 国 → 丨 冂 国
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/06/21/TTC-Viet-Nam-4.pngGiữa trước hai bên sau : 小 → 小

Tham khảo thêm bài viết: Học cách viết tiếng Nhật "xịn" như người bản xứ

3. Vị trí của bộ thủ trong Kanji

Trong chữ Kanji tiếng Nhật, bộ thủ nằm ở vị trí khác nhau, tuy vào chữ khác nhau và sự sắp xếp bộ thủ có sự phù hợp về ngữ nghĩa. Các bộ thủ tiếng Nhật có thể được sắp xếp như sau:
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.png Bên trái ( 「偏」へん): 略 âm Hán Việt là lược gồm bộ thủ 田 (điền) và 各 (các).
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngBên phải  (「旁」つくり): 期 âm Hán Việt là kỳ gồm bộ thủ 月 (nguyệt) và 其 (kỳ).
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngTrên (「冠」かんむり): 苑 âm Hán Việt là uyển gồm bộ thủ 艸 (thảo) và 夗 (uyển). 男 âm Hán Việt là nam gồm bộ thủ 田 (điền) và 力 (lực).
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngDưới (「脚」あし): 志 âm Hán Việt là chí gồm bộ thủ 心 (tâm) và 士 (sĩ).

-Trên và dưới: 亘 âm Hán Việt là tuyên gồm bộ thủ 二 (nhị) và 日 (nhật).

- Giữa: 昼 âm Hán Việt là trú gồm bộ thủ 日 (nhật) cùng 尺 (xích) ở trên và 一 (nhất) ở dưới.
 

Description: Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ khi học tiếng Nhật

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngGóc trên bên trái (「垂」たれ): 房 âm Hán Việt là phòng gồm bộ thủ 戸 (hộ) và 方(phương).
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngGóc trên bên phải (「繞」にょう): 式 âm Hán Việt là thức gồm bộ thủ 弋 (dặc) và 工 (công).
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngGóc dưới bên trái: 起 âm Hán Việt là khởi gồm bộ thủ 走 (tẩu) và 己 (kỷ).
Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/TTC-Viet-Nam-1.pngĐóng khung (「構」かまえ): 国 âm Hán Việt là quốc gồm bộ thủ 囗 (vi) và 玉 (ngọc).

- Khung mở bên dưới: 間 âm Hán Việt là gian gồm bộ thủ 門 (môn) và 日 (nhật).

- Khung mở bên trên: 凷 âm Hán Việt là khối gồm bộ thủ 凵 (khảm) và 土 (thổ).

- Khung mở bên phải: 医 âm Hán Việt là y gồm bộ thủ 匚 (phương) và 矢 (thỉ).

- Trái và phải: 街 âm Hán Việt là nhai gồm bộ thủ 行 (hành) và 圭 (khuê).

Ngoài bộ thủ bạn có thể tìm hiểu thêm: Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT

4. 214 bộ thủ Kanji

214 bộ thủ sẽ được sắp xếp theo số nét như sau
 

 

1NÉT

4 NÉT

7 NÉT

10 NÉT

13 NÉT

16 NÉT

2 NÉT

5 NÉT

8 NÉT

11 NÉT

14 NÉT

17 NÉT

3 NÉT

6 NÉT

9 NÉT

12 NÉT

15 NÉT

 

 

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg1 Nét


1. 一 ( Yī ) – Nhất => Số một

2. 〡 (〡) – Cổn => Nét sổ

3. 丶 ( Zhǔ ) – Chủ => Điểm, chấm

4. 丿( Piě ) – Phiệt => Nét sổ xiên qua trái

5. 乙 ( Yǐ ) – Ất => Vị trí thứ 2 trong thiên can

6. 亅( Jué ) – Quyết => Nét sổ có móc

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg2 Nét


7. 二 ( Èr ) – Nhị => số hai

8. 亠 ( Tóu ) – Đầu => (không có nghĩa)

9. 人 ( Rén ) – Nhân (亻) => người

10. 儿 ( Er ) – Nhi => trẻ con

11. 入 ( Rù ) – Nhập => vào

12. 八 ( Bā ) – Bát => số tám

13. 冂 ( Jiōng ) – Quynh => vùng biên giới xa; hoang địa

14. 冖 ( Mì ) – Mịch => trùm khăn lên

15. 冫 ( Bīng ) – Băng => nước đá

16. 几 ( Jǐ ) – Kỷ => ghế dựa

17. 凵 ( Qiǎn ) – Khảm => há miệng

18. 刀 ( Dāo ) – Đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)

19. 力 ( Lì ) – Lực => sức mạnh

20. 勹 ( Bāo ) – Bao => bao bọc

21. 匕 ( Bǐ ) – Chuỷ => cái thìa (cái muỗng)

22. 匚 ( Fāng ) – Phương => tủ đựng

23. 匸 ( Xì ) – Hệ => che đậy, giấu giếm

24. 十 ( Shí ) – Thập => số mười

25. 卜 ( Bo ) – Bốc => xem bói

26. 卩 ( Jié ) Tiết => đốt tre

27. 厂 ( Chǎng ) – Hán, Xưởng => sườn núi, vách đá

28. 厶 ( Sī ) – Khư, tư => riêng tư

29. 又 ( Yòu ) – Hựu => lại nữa, một lần nữa

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg3 Nét


30. 口 khẩu => cái miệng

31. 囗 vi => vây quanh

32. 土 thổ => đất

33. 士 sĩ => kẻ sĩ

34. 夂 trĩ => đến ở phía sau

35. 夊 truy => đi chậm

36. 夕 tịch => đêm tối

37. 大 đại => to lớn

38. 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà

39. 子 tử => con

40. 宀 miên => mái nhà mái che

41. 寸 thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42. 小 tiểu => nhỏ bé

43. 尢 uông => yếu đuối

44. 尸 thi => xác chết, thây ma

45. 屮 triệt => mầm non, cỏ non mới mọc

46. 山 sơn => núi non

47. 巛 xuyên => sông ngòi

48. 工 công => người thợ, công việc

49. 己 kỷ => bản thân mình

50. 巾 cân => cái khăn

51. 干 can => thiên can, can dự

52. 幺 yêu => nhỏ nhắn

53. 广 nghiễm => mái nhà

54. 廴 dẫn => bước dài

55. 廾 củng => chắp tay

56. 弋 dặc => bắn, chiếm lấy

57. 弓 cung => cái cung (để bắn tên)

58. 彐 kệ => đầu con nhím

59 彡 sam 1=> lông tóc dài

60. 彳 xích => bước chân trái

 

 

 

Để lại email phần bình luận để nhận ngay trọn bộ đề thi tiếng Nhật JLPT 2018, link tổng hợp danh sách video dạy tiếng Nhật và những câu giao tiếp tiếng Nhật thường gặp nhất

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg4 Nét


61. 心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng

62. 戈 qua => cây qua (một thứ binh khí dài)

63. 戶 hộ 6=> cửa một cánh

64. 手 thủ (扌)=> tay

65. 支 chi => cành nhánh

66. 攴 phộc (攵)=> đánh khẽ

67. 文 văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68. 斗 đẩu 7=> cái đấu để đong

69. 斤 cân => cái búa, rìu

70. 方 phương 9=> vuông

71. 无 vô => không

72. 日 nhật => ngày, mặt trời

73. 曰 viết => nói rằng

74. 月 nguyệt => tháng, mặt trăng

75. 木 mộc => gỗ, cây cối

76. 欠 khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng

77. 止 chỉ => dừng lại

78. 歹 đãi => xấu xa, tệ hại

79. 殳 thù => binh khí dài

80. 毋 vô => chớ, đừng

81. 比 tỷ => so sánh

82. 毛 mao B=> lông

83. 氏 thị => họ

84. 气 khí => hơi nước

85. 水 thuỷ (氵)=> nước

86. 火 hỏa (灬)=> lửa

87. 爪 trảo => móng vuốt cầm thú

88. 父 phụ => cha

89. 爻 hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

90. 爿 tường (丬)=> mảnh gỗ, cái giường

91. 片 phiến => mảnh, tấm, miếng

92. 牙 nha => răng

93. 牛 ngưu ( 牜)=> trâu

94. 犬 khuyển (犭)=> con chó

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg5 Nét


95. 玄 huyền => màu đen huyền, huyền bí

96. 玉 ngọc => đá quý, ngọc

97. 瓜 qua => quả dưa

98. 瓦 ngõa => ngói

99. 甘 cam => ngọt

100. 生 sinh => sinh đẻ, sinh sống

101. 用 dụng => dùng

102. 田 điền => ruộng

103. 疋 thất ( 匹) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104. 疒 nạch => bệnh tật

105. 癶 bát => gạt ngược lại, trở lại

106. 白 bạch => màu trắng

107. 皮 bì => da

108. 皿 mãnh => bát dĩa

109. 目 mục => mắt

110. 矛 mâu => cây giáo để đâm

111. 矢 thỉ => cây tên, mũi tên

112. 石 thạch => đá

113. 示 thị; kỳ (礻) => chỉ thị; thần đất

114. 禸 nhựu => vết chân, lốt chân

115. 禾 hòa => lúa

116. 穴 huyệt => hang lỗ

117. 立 lập => đứng, thành lập

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg6 Nét


118. 竹 trúc => tre trúc

119. 米 mễ 7C73 => gạo

120. 糸 mịch (糹, 纟) => sợi tơ nhỏ

121. 缶 phẫu => đồ sành

122. 网 võng (罒, 罓) => cái lưới

123. 羊 dương => con dê

124. 羽 vũ (羽) => lông vũ

125. 老 lão => già

126. 而 nhi => mà, và

127. 耒 lỗi => cái cày

128. 耳 nhĩ => tai (lỗ tai)

129. 聿 duật => cây bút

130. 肉 nhục => thịt

131. 臣 thần => bầy tôi

132. 自 tự => tự bản thân, kể từ

133. 至 chí => đến

134. 臼 cữu => cái cối giã gạo

135. 舌 thiệt => cái lưỡi

136. 舛 suyễn => sai suyễn, sai lầm

137. 舟 chu => cái thuyền

138. 艮 cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139. 色 sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc

140. 艸 thảo (艹) => cỏ

141. 虍 hô => vằn vện của con hổ

142. 虫 trùng => sâu bọ

143. 血 huyết => máu

144. 行 hành => đi, thi hành, làm được

145. 衣 y (衤) => áo

146. 襾 á => che đậy, úp lên

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg7 Nét


147. 見 kiến (见) => trông thấy

148. 角 giác => góc, sừng thú

149. 言 ngôn => nói

150. 谷 cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

151. 豆 đậu => hạt đậu, cây đậu

152. 豕 thỉ => con heo, con lợn

153. 豸 trãi => loài sâu không chân

154. 貝 bối (贝) => vật báu

155. 赤 xích => màu đỏ

156. 走 tẩu ,(赱) => đi, chạy

157. 足 túc => chân, đầy đủ

158. 身 thân => thân thể, thân mình

159. 車 xa (车) => chiếc xe

160. 辛 tân => cay

161. 辰 thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

162. 辵 sước (辶 ) => chợt bước đi chợt dừng lại

163. 邑 ấp (阝) => vùng đất, đất phong cho quan

164. 酉 dậu => một trong 12 địa chi

165. 釆 biện => phân biệt

166. 里 lý => dặm; làng xóm

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg8 Nét


167. 金 kim => kim loại; vàng

168. 長 trường (镸 , 长) => dài; lớn (trưởng)

169. 門 môn (门) => cửa hai cánh

170. 阜 phụ (阝) => đống đất, gò đất

171. 隶 đãi => kịp, kịp đến

172. 隹 truy, chuy => chim đuôi ngắn

173. 雨 vũ => mưa

174. 青 thanh (靑) => màu xanh

175. 非 phi => không

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg9 Nét


176. 面 diện (靣) => mặt, bề mặt

177. 革 cách => da thú; thay đổi, cải cách

178. 韋 vi (韦) => da đã thuộc rồi

179. 韭 phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)

180. 音 âm => âm thanh, tiếng

181. 頁 hiệt (页) => đầu; trang giấy

182. 風 phong (凬, 风) => gió

183. 飛 phi (飞) => bay

184. 食 thực (飠, 饣) => ăn

185. 首 thủ => đầu

186. 香 hương => mùi hương, hương thơm

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg10 Nét


187. 馬 mã (马) => con ngựa

188. 骫 cốt => xương

189. 高 cao => cao

190. 髟 bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà

191. 鬥 đấu => chống nhau, chiến đấu

192. 鬯 sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung

193. 鬲 cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh

194. 鬼 quỷ => con quỷ

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg11 Nét


195. 魚 ngư (鱼) => con cá

196. 鳥 điểu (鸟) => con chim

197. 鹵 lỗ => đất mặn

198. 鹿 lộc => con hươu

199. 麥 mạch (麦) => lúa mạch

200. 麻 ma => cây gai

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg12 Nét


201. 黃 hoàng => màu vàng

202. 黍 thử => lúa nếp

203. 黑 hắc => màu đen

204. 黹 chỉ => may áo, khâu vá

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg13 Nét


205. 黽 mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206. 鼎 đỉnh => cái đỉnh

207. 鼓 cổ => cái trống

208. 鼠 thử => con chuột

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg14 Nét


209. 鼻 tỵ => cái mũi

210. 齊 tề (斉, 齐 ) => ngang bằng, cùng nhau

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg15 Nét


211. 齒 xỉ (齿, 歯) => răng

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg16 Nét


212. 龍 long (龙 ) => con rồng

213. 龜 quy (亀, 龟 ) => con rùa

Description: https://japan.net.vn/images/uploads/2018/08/23/111.jpg17 Nét


214. 龠 dược => sáo 3 lỗ

 

NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ