Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

Từ vựng tiếng Nhật về đồ vật

Đăng lúc 08:59:49 19/09/2018

Làm quen với những từ vựng tiếng Nhật về đồ vật thân thuộc nhất với mỗi bạn học sinh, đó là những vật dụng thường dùng trong trường lớp học. Không chỉ học ngôn ngữ, những từ vựng này cũng rất cần thiết khi sử dụng trong lớp học của bạn.

Hoc tieng Nhat

Tham khảo 1 số đồ vật bằng tiếng Nhật

 

 

 Betorimu giới thiệu một danh sách tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về đồ vật sử dụng trong trường học hoặc lớp học của bạn. Nhớ ghi cheps lại những từ bạn không biết để học tập sau này.

 

1. Từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp

 

バインダー keo dính

黒板 こくばん bảng đen

ホワイトボード Bảng

天井 てんじょう trần nhà

椅子 いす ghế

教室 きょうしつ lớp học

コンピュータ máy tính

机 つくえ bàn

ドア cửa

コンセント ổ cắm điện

床 ゆか sàn nhà

部屋 へや phòng

電気 でんき đèn phòng (đèn điện)

ノート máy tính xách tay

ペン bút

鉛筆 えんぴつ bút chì

テレビ tivi

教科書 きょうかしょ sách giáo khoa

壁 かべ tường

窓 まど cửa sổ

 

2. Dụng cụ học tập chi tiết bằng tiếng Nhật

 

えんぴつ enpitsu bút chì

けしゴム keshigomu cục tẩy

ペン pen cây bút

ボールペン boorupen bút bi

マジック majikku marker

チョーク chooku phấn

こくばん kokuban bảng đen

ホワイトボード howaitoboodo Bảng

ふで fude chải

かみ kami giấy

げんこうようし genkou youshi Giấy thành phần của Nhật Bản

ぶんぼうぐ・ぶんぐ bunbougu/bungu văn phòng phẩm

 

Tu vung tieng Nhat

Xem ngay học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhất hiện nay

 

3. Dụng cụ thủ công bằng tiếng Nhật

 

いろがみ irogami giấy màu

おりがみ origami Origami (giấy)

はさみ hasami kéo

のり nori keo dính

ホッチキス hotchikisu cái kẹp giấy

ステープル suteepuru staple

クリップ kurippu kẹp giấy

バインダー baindaa keo dán

 

4. Sách tiếng Nhật

 

ほん hon sách

えほん ehon sách có hình

きょうかしょ kyoukasho sách giáo khoa

ノート nooto máy tính xách tay

じしょ・じてん jisho/jiten từ điển

 

5. Đồ dùng điện

 

でんき denki đèn

でんわ denwa điện thoại

テレビ terebi TV

CD(シーディー) shiidii CD

CD(シーディー)プレイヤー shiidii pureiyaa máy chơi CD

DVD(ディーブイディー) diibuidii DVD

DVD(ディーブイディー)プレイヤー diibuidii pureiyaa Đâu đia DVD

リモコン rimokon điều khiển từ xa

パソコン pasokon máy tính

プロジェクター purojekutaa máy chiếu

でんしじしょ denshi jisho Từ điển điện tử cầm tay

 

6. Các đồ vật quanh phòng.

 

へや heya phòng

きょうしつ kyoushitsu lớp học

ゆか yuka sàn nhà

かべ kabe tường

てんじょう tenjou trần nhà

ドア doa cửa

まど mado cửa sổ

とけい tokei đồng hồ / đồng hồ

つくえ tsukue bàn

いす isu ghế

NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ