Website đang bảo trì. Vui lòng liên hệ nhà phát triển website để được hỗ trợ. Xem thêm

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI QUẢ

Đăng lúc 10:58:41 16/08/2018

 

  Hiragana Kanji Nghĩa
1 バナナ   Quả chuối
2 たねなしぶどう 種なしぶどう Nho không hạt
3 ぶどう   Quả nho
4 ほしぶどう 干しぶどう Nho khô
5 チェリー   Quả sơri
6 いちご   Quả dâu tây
7 かき Quả hồng
8 オレンジ   Quả cam
9 みかん   Quả quýt
10 もも Quả đào
11 なし Quả lê
12 パイナップル   Quả dứa (thơm)
13 パパイア   Quả đu đủ
14 りんご   Quả táo
15 スイカ 西瓜 Quả dưa hấu
16 サトウキビ 砂糖黍 Cây mía
17 ザボン   Quả bưởi
18 アボカド   Quả bơ
19 ライム   Quả chanh
20 レモン   Quả chanh tây
21 グアバ   Quả ổi
22 グレープ   Quả nho
23 レーズン   Nho khô
24 アップル   Quả táo
25 ペア   Quả lê
26 ストロベリー   Quả dâu tây
27 キウイ   Quả kiwi
28 マンゴー   Quả xoài
29 ドリアン   Quả sầu riêng
30 オリーブ   Quả olive
31 プラム   Quả mận
32 ピーチ   Quả đào
33 ネクタリン   Quả xuân đào
34 ココナッツ   Quả dừa
35 パッションフルーツ   Quả chanh dây
36 マンゴスチン   Quả măng cụt
37 スターフルーツ   Quả khế
38 ランプータン   Quả chôm chôm
39 アプリコット   Quả mơ
40 ネーブルオレンジ/ ネーブル   Cam (cam ngọt không hạt)
41 シトロン   Quả thanh yên
42 ミルクフルーツ   Quả vú sữa
43 シュガーアップル   Mãng cầu ta (quả na)
44 カスタードアップル   Mãng cầu xiêm
45 くわのみ くわの実 Quả dâu tằm
46 さくらんぼ   Anh đào
47 ざくろ   Quả lựu
48 ジャックフルーツ   Quả mít
49 タマリンド   Quả me
50 ドラゴンフルーツ   Quả thanh long
51 すもも   Quả mận
52 メロン   Dưa gang
53 ロンガン   Quả nhãn
54 ライチー   Quả vải
55 サブチェ   Quả hồng xiêm
NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI, CÔNG TY SẼ GỌI LẠI TƯ VẤN NGAY

Địa chỉ